Danh mục

Tiếng Anh - Lớp 3

38 Video bài giảng|0 kỹ năng|20 bài học

avatar
avatar
avatar
+968,014 Bạn đã mua
  • Điểm số cao

    Đạt điểm 8-10 các môn chính khoá

  • Không sợ thi cử

    Tự tin trong kỳ thi học kỳ, chuyển cấp, đại học

  • Cam kết

    Hoàn tiền nếu không đạt kết quả học

Giải pháp giáo dục
Xoá tan nỗi lo thi cử - Điểm số
  • icon
    Vận dụng kiến thức liên môn trong bài học

    Theo chuẩn giáo dục STEM thế giới

  • icon
    Bài giảng liên tưởng thực tế

    Giúp ghi nhớ kiến thức dễ dàng, phát huy năng lực giải quyết vấn đề

  • icon
    Cá nhân hoá học tập

    Lộ trình học thông minh theo năng lực tiếp thu, lỗ hổng kiến thức cá nhân

  • icon
    Học tập thú vị

    Hình ảnh, âm thanh, ví dụ sinh động, lôi cuốn người học

  • icon
    Giáo viên giỏi kèm cặp

    Hỗ trợ 24/7 - Livestream liên tục - Gia sư chuyên sâu

Cam kết đầu ra - Tự luyện hiệu quả
Cam kết nâng cao điểm số môn Tiếng Anh với chi phí siêu tiết kiệm
image
  • Hàng ngàn chủ điểm kiến thức Tiếng Anh với video bài giảng sinh động, hấp dẫn, lộ trình học rõ ràng
  • Hàng chục ngàn bài tập môn Tiếng Anh nhiều trình độ
  • Hàng nghìn mẫu đề thi Tiếng Anh các lớp
  • Công nghệ AI nhắc học thông minh, chấm chữa bài tự động, phát hiện và khắc phục lỗ hổng kiến thức
  • Hỗ trợ LIVE 247 với mọi thắc mắc học tập của học sinh
  • Báo cáo học tập chi tiết, đánh giá chính xác trình độ, điểm số
Chương trình học
Kỹ năng học được

TOPPY cung cấp hàng trăm kỹ năng học Lớp 3 để khám phá và học hỏi! Không biết chắc nên bắt đầu từ đâu? Hãy tìm một kỹ năng có vẻ thú vị hoặc chọn một kế hoạch kỹ năng phù hợp với sách giáo khoa hoặc bài kiểm tra tiêu chuẩn của bạn.

VOCABULARY

  1. Countries/Seasons/Home
  2. Hobbies
  3. My things/Phrasal verbs/Collections
  4. Water sports/adjectives to describe places
  5. Zoo animals/adjectives to describe emotions and things
  6. Daily routine Time words
  7. Places in town Performances
  8. Food
  9. Describing places
  10. In the park
  11. Transport
  12. Adjectives to describe people
  13. Verbs Adjectives to describe things
  14. SchooI things Camping things
  15. Holiday things Time words

GRAMMAR

  1. Present simple: be
  2. Like + verb + ing
  3. Your/our/their Can for permission / requests
  4. Present continuous: affirmative and negative
  5. Present continuous: questions and short answers
  6. Present simple: affirmative, negative ond questions
  7. Present simple and adverbs of frequency
  8. Countable and uncountable nouns a/an/some
  9. Comparative/superlatives adjectives
  10. Must / mustn't for rules and obligations
  11. Past simple with be: affirmative and negative Lots of, some, any
  12. Past simple with be and have: affirmative and negative
  13. Past simple with regular verb: affirmative and negative
  14. Past simple questions
  15. Be going to +verb

PHONICS

  1. Consonont blends: cr dr sp sn pl
  2. Magic e: a_e i_e o_e u_e
  3. Words with ar
  4. "all" endings
  5. "or" and "aw" spellings
  6. "oy" and "oi" spellings
  7. "ow" and "ou" spellings
  8. "ld" and "lt" endings
  9. "nd", "nt" and "mp" endings
  10. Long vowel sound "a"
  11. Long vowel sound "e"
  12. Long vowel sound "i"
  13. Long vowel sound "o"
  14. Long vowel sound "u"
  15. Words with "oo"
Giáo viên nổi bật Lớp 3
Lớp Livestream miễn phí với giáo viên
Phụ huynh nói về chúng tôi
quote
image
299.000đ/năm
Hoặc
  • Môn học: Tiếng Anh - Lớp 3
  • Bài luyện: 332
  • Video bài giảng: 38
  • Kỹ năng: 0
  • Bài học: 20
  • Lớp Livestream miễn phí hàng tuần