Học tốt Tiếng Anh

Những bài viết & chia sẻ mới nhất về Học tốt Tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

1 Tháng Sáu, 2021 - 9:11 278 lượt xem

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Mong muốn cho các bé thêm nhiều từ vựng liên quan đến những chủ đề vô cùng gần gũi. Nâng cao khả năng học tập và rèn luyện về từ vựng tiếng Anh về gia đình. Để giúp các bé có thêm nhiều cơ hội học tập về hướng phát triển về mặt từ vựng cung cấp số lượng từ vựng liên quan đến nhiều chủ đề là một trong những điều mà Toppy mang lại.

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Các từ vựng tiếng Anh về gia đình

    • Father (familiarly called dad): bố
    • Mother (familiarly called mum): mẹ
    • Son: con trai
    • Daughter: con gái
    • Parent: bố mẹ
    • Child (plural: children): con
    • Husband: chồng
    • Wife: vợ
    • Brother: anh trai/em trai
    • Sister: chị gái/em gái
    • Uncle: chú/cậu/bác trai
    • Aunt: cô/dì/bác gái
    • Nephew: cháu trai
    • Niece: cháu gái
    • Grandmother (granny,grandma) :
    • Grandfather (granddad,grandpa): ông
    • Grandparents: ông bà
    • Grandson: cháu trai
    • Granddaughter: cháu gái
    • Grandchild (plural:grandchildren): cháu
    • Cousin: anh chị em họ
    • Godfather: bố đỡ đầu
    • Godmother: mẹ đỡ đầu
    • Godson: con trai đỡ đầu
    • Goddaughter: con gái đỡ đầu
    • Stepfather: bố dượng
    • Stepmother: mẹ kế

Những mối quan hệ về từ vựng chủ đề gia đình

  • Blue blood: dòng giống hoàng tộc
  • Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)
  • Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
  • Extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)
  • Family tree: sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
  • Distant relative: họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
  • Loving family: close-knit family: gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

Những từ ngữ liên quan đến mối quan hệ về gia đình là vô cùng gần gũi đối với các bé không chỉ mang đến các bé sự hiểu biết về các mối quan hệ thực tế mà bên cạnh. Việc học tập tiếng Anh vô cùng quan trọng các bậc phụ huynh cần tạo điều kiện, thói quen để bé ôn tập, thường xuyên đặt câu hỏi cho bé để tránh tình trạng “học trước quên sau”. Dưới đây là một số chủ đề thú vị của Toppy để giúp các bé hoàn thiện hơn.

Xem thêm : Chủ đề về con vật bằng tiếng Anh, Từ vựng tiếng Anh trái cây

Tin khác trong Học tốt Tiếng Anh
Những bài viết & chia sẻ khác về Học tốt Tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2

    08/06/2021
  • Phiên âm tiếng Anh

    08/06/2021
  • Cách phát âm s es

    08/06/2021
  • Lời chúc tết bằng tiếng Anh

    07/06/2021